Tuyển sinh hệ chính quy

Trường Đại học Hải Phòng thông báo dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng và Trung học hệ chính quy năm 2010, cụ thể như sau:

+ Ký hiệu trường: THP

+ Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng

+ Điện thoại Phòng Đào tạo: 031.3591042

+ Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể:

Số

TT

Bậc, ngành,
chương trình đào tạo

Mã ngành quy ước

Khối thi quy ước

Chỉ tiêu tuyển sinh

(Dự kiến)

Ghi chú

I. Đại học:



2000

- Các ngành ĐHSP và CĐSP chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở TP Hải Phòng, không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Các ngành không phải sư phạm tuyển thí sinh toàn quốc.

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- Các ngành ngoại ngữ (Khối D): Môn ngoại ngữ hệ số 2

- Môn ngoại ngữ các ngành khác hệ số 1.

- Khối T (902), Khối M (903): Thi cùng đợt với Khối B, C, D.

- Các ngành C65, C66, C67, C68, C71, C72, C73, C74 không thi tuyển, mà lấy kết quả thi Đại học năm 2008 đúng vùng tuyển của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1, M vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Các ngành C65, C66, C67,C68 và C71 tuyển sinh theo tiêu chuẩn SP; các ngành C72, C73, C74 tuyển sinh toàn quốc.

- Riêng các ngành năng khiếu (Khối H, N,) trường tổ chức thi Văn hoá và năng khiếu vào đợt thi Cao đẳng .

* Môn thi:

- Khối H: Văn, Năng khiếu Hoạ (Hình hoạ chì, Vẽ trang trí). Hình hoạ chì hệ số 2.

- Khối N: Văn, Năng khiếu Nhạc (Thanh nhạc, Thẩm âm, Tiết tấu). Thanh nhạc hệ số 2.

- Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm). Năng khiếu hệ số 1

- Khối T: Sinh, Toán, Năng khiếu TDTT (bật tại chỗ, chạy cự ly ngắn, gập thân trên thang dóng). Năng khiếu hệ số 2. Ngành TDTT tuyển thí sinh Nam cao 1,65m, nặng 45 kg, Nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên.

a/ Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP:



430

1

- Toán (THCS)

101

A

50

2

- Vật lý (THPT)

102

A

50

3

- Hoá học (THPT)

103

A

50

4

- Ngữ văn (THCS)

601

C

50

5

- Tiếng Anh

701

D1

50

6

- Giáo dục Tiểu học

901

C, D1

50

7

- Giáo dục Thể chất

902

T

40

8

- Giáo dục Mầm non

903

M

40

9

- Giáo dục chính trị

904

C, D1

50

b/ Các ngành đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư:



1570

10

- Toán học

151

A

50

11

- Tin học

152

A

60

12

- Công nghệ Kỹ thuật điện (Điện dân dụng và công nghiệp)

153

A

120

13

- Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

154

A

120

14

- Cơ khí chế tạo máy

155

A

60

15

- Nông học

351

A, B

50

16

- Nuôi trồng thuỷ sản

352

A, B

50

17

- Quản trị kinh doanh

451

A, D1

120

18

- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

452

A, D1

240

19

- Kinh tế (KT vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KTngoại thương)

453

A, D1

180

20

- Tài chính - ngân hàng

454

A, D1

60

21

- Văn học

651

C

50

22

- Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

652

C, D1

120

23

- Công tác xã hội

653

C, D1

60

24

- Tiếng Anh

751

D1

50

25

- Tiếng Trung

754

D1, D3,D4

180

II. Cao đẳng:



450

a/ Cao đẳng Sư phạm:



270

26

- Lý - Hoá

C65

A

40

27

- Sinh - Địa

C66

B

40

28

- Văn - Công tác đội

C67

C

40

29

- Sử - Công tác đội

C68

C

40

30

- Âm nhạc

C69

N

35

31

- Mỹ thuật

C70

H

35

32

- Giáo dục Mầm non

C71

M

40

b/ Cao đẳng ngoài Sư phạm:




33

- Quản trị văn phòng

C74

C, D1

60

Cộng Đại học và
Cao đẳng



2450

III. Trung học:



120

Hệ Trung học tuyển thí sinh các tỉnh phía Bắc (từ Quảng Bình trở ra) theo qui chế tuyển sinh trung học chuyên nghiệp chính qui hiện hành

34

Thiết bị thí nghiệm trường học



60

35

Hành chính văn thư



60

Tổng cộng Đại học, Cao đẳng và Trung học



2570

Ghi chú: Trường Đại học Hải Phòng nhận Hồ sơ dự thi từ 11 tháng 4 năm 2010 đến 17h ngày 17 tháng 4 năm 2010

0 nhận xét: